tuyết sỉ

Học thuật
Thân thiện
tuyết sỉ

Vị tướng quân dũng cảm đã chiến thắng trận đánh để tuyết sỉ cho đất nước.

Định nghĩa
  1. Động từ ():
    • Rửa sạch sự sỉ nhục, xóa bỏ mối nhục: Hành động trả thù hoặc khôi phục danh dự để xóa đi nỗi ô nhục, sự xấu hổ đã từng phải chịu đựng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm, ông ấy cuối cùng cũng tìm cách tuyết sỉ cho gia tộc. (Sau nhiều năm, ông ấy cuối cùng cũng tìm cách rửa sạch nỗi nhục cho gia tộc.)
    • Câu chuyện kể về một hiệp quyết tâm tuyết sỉ cho người cha bị hàm oan. (Câu chuyện kể về một hiệp quyết tâm rửa nhục cho người cha bị hàm oan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng tuyết sỉ": Ý chí, quyết tâm muốn rửa sạch nỗi nhục.
    • Lòng tuyết sỉ cháy bỏng thôi thúc chàng trai lên đường. (Ý chí rửa nhục cháy bỏng thôi thúc chàng trai lên đường.)
  • Dùng trong văn cảnh lịch sử, văn chương cổ: Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm lịch sử, truyện kiếm hiệp hoặc văn học cổ để miêu tả hành động của các nhân vật anh hùng, tráng sĩ.
Biến thể từ gần giống
  • Rửa hận (động từ): Rửa mối thù, thường dùng với sắc thái mạnh mẽ hơn, nhấn mạnh vào mối thù sâu nặng.
  • Rửa nhục (động từ): Cách nói phổ biến dễ hiểu hơn, cùng nghĩa với "tuyết sỉ".
  • Phục thù (động từ): Trả thù, khôi phục lại những đã mất, có thể bao hàm cả việc rửa nhục.
Từ đồng nghĩa
  • Rửa nhục: Rửa sạch nỗi nhục.
  • Rửa hận: Rửa sạch mối hận.
  • Trả thù: Hành động đáp trả lại để trừng phạt kẻ đã gây ra điều xấu cho mình (nghĩa rộng hơn, có thể bao hàm "tuyết sỉ").
Thành ngữ liên quan
  • "Tuyết sỉ báo thù": Một cụm từ thường gặp trong văn chương cổ, chỉ việc rửa nhục trả thù như một mục đích liên hoàn.
    • Hành trình tuyết sỉ báo thù của vị tướng trẻ đã trở thành huyền thoại. (Hành trình rửa nhục trả thù của vị tướng trẻ đã trở thành huyền thoại.)
tuyết sỉ

Vị tướng quân dũng cảm đã chiến thắng trận đánh để tuyết sỉ cho đất nước.

  1. Rửa sạch sự sỉ nhục ().